intromission
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng được phép vào; sự thừa nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being allowed to enter; admittance
- Hành vi cho phép nhập cảnh; nhập họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of allowing to enter; admission
- Đưa thứ này vào thứ khác; giới thiệu (vào); chèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Putting one thing into another; introduction (into); insertion
- Giao hợp: thường là thời điểm đầu tiên dương vật đi vào âm đạo, miệng hoặc hậu môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Copulation: usually the first moment of initial entry of a penis into a vagina, mouth or anus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intromissionDạng gốc (base form)
- intromissionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vicious intromissiondanh từ | danh từ | Việc thừa nhận quyền sở hữu trái phép hoặc sự can thiệp khác vào quyền của di sản |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Can thiệp vào công việc của người khác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Can thiệp vào công việc của người khác, trên cơ sở pháp lý hoặc không có thẩm quyềnAn intermeddling with the affairs of another, either on legal grounds or without authority.
Họ từ (word family)
cùng gốc intromissionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiintrōmissiō“introduction, admission; usurpation”
- từ tiếng Latinhintrōmissus“sent in, introduced, let in, admitted”