inflow
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sự chảy vào, dòng chảy vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of flowing in or into.
- Lượng chảy vào, luồng vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything which flows in or into.
- Sự du nhập, ảnh hưởng ngoại laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Influence from outside.
- Chảy vàođộng từTo flow in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Luồng không khí thổi vào.
- " " , , , "."Nhưng cũng có nguyên nhân từ trên xuống trong đó toàn bộ hệ thống, như một thể thống nhất, bị ảnh hưởng bởi sự chảy vào hoặc ảnh hưởng của việc hình thành mẫu hình, hay thông tin.
- .Anh ấy quên ngắt dòng nước chảy vào.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha