Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình lũ lụt hoặc chảy vào; một dòng chảy vào hoặc dòng chảy vàodanh từThe act or process of flooding or flowing in; an inflow or influx.
- Của sông, nước, v.v.: lũ lụt hoặc chảy vào (một nơi)động từngoại động từ (transitive)Of a river, water, etc.: to flood or flow into (a place).
- Lũ lụt hoặc chảy vào; chảy vàođộng từnội động từ (intransitive)To flood or flow in; to inflow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infloodNguyên thể (infinitive)
- infloodsSố nhiều (plural)
- infloodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- infloodingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [] .
- , : , .
- [] / / , , , / sea-loch , / ever-lessening , / ' / o'er-aweing ; […]