Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bao trùm, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)To fall upon; fall all over; overtake.
- Xảy ra, diễn rađộng từnội động từ (intransitive)To happen.
- Xảy ra với, ập đến vớiđộng từngoại động từ (transitive)To happen to.
- Trường hợp, sự việcdanh từCase; instance; circumstance; event; incident; accident.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- befallNguyên thể (infinitive)
- befallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- befell (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- befallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- befallingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sth befalls sbcái gì xảy ra với ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rơi
- nội động từ (intransitive)Rơi, đổTo fall.
Xuất hiện ở từ khác
- happenđồng nghĩaTừ cổ hoặc văn chương, chỉ tai họa giáng xuống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xảy ra
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc befallNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibifallen
- từ tiếng Anh cổbefeallan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bifallan
Ví dụ
- .Khi chập choạng tối, một sự tĩnh lặng bất thường bao trùm vùng đất ngập nước.
- [...] .Chuyện xảy ra vào thời Uther Pendragon rằng có một vị công tước quyền năng ở Cornwall đã gây chiến với ông trong một thời gian dài.
- / .Con xin bệ hạ cho con được biết điều tồi tệ nhất có thể ập đến với con là gì.