Dịch

befall

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/bɪˈfɔːl/US/bɪˈfɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bao trùm, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)To fall upon; fall all over; overtake.
  2. Xảy ra, diễn rađộng từnội động từ (intransitive)To happen.
  3. Xảy ra với, ập đến vớiđộng từngoại động từ (transitive)To happen to.
  4. Trường hợp, sự việcdanh từCase; instance; circumstance; event; incident; accident.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. befallNguyên thể (infinitive)
  2. befallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. befell (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. befallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. befallingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sth befalls sbcái gì xảy ra với ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rơi
  1. nội động từ (intransitive)Rơi, đổTo fall.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibifallen
  2. từ tiếng Anh cổbefeallan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bifallan

Ví dụ

  • .Khi chập choạng tối, một sự tĩnh lặng bất thường bao trùm vùng đất ngập nước.
  • [...] .Chuyện xảy ra vào thời Uther Pendragon rằng có một vị công tước quyền năng ở Cornwall đã gây chiến với ông trong một thời gian dài.
  • / .Con xin bệ hạ cho con được biết điều tồi tệ nhất có thể ập đến với con là gì.

AI