Dịch

misbefall

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Về một sự việc không may xảy ra với (một người)động từngoại động từ (transitive)Of an event, to happen unfortunately to (a person).
  2. Của một sự kiện, không may xảy rađộng từnội động từ (intransitive)Of an event, to happen unfortunately.

Nguồn gốc (etymology)

AI