Dịch

high tide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lúc triều lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural tide at its highest level for a particular tidal cycle at a certain place.
  2. Thời điểm trong ngày khi nước biển dâng cao nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time of day when the sea has risen to its highest level.
  3. Cao trào, điểm cao trào hoặc giai đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A climax, culminating point or phase.
  4. Đồng nghĩa với menstruationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of menstruation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high tideDạng gốc (base form)
  2. high tidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high tiderdanh từLà người gốc vùng nông thôn ven biển phía đông bang Bắc Carolina của Hoa Kỳ, nơi nói một phương ngữ đặc biệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lễ hội tuyệt vời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great festival.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • / / /
  • .
  • .

AI