Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lúc triều lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural tide at its highest level for a particular tidal cycle at a certain place.
- Thời điểm trong ngày khi nước biển dâng cao nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time of day when the sea has risen to its highest level.
- Cao trào, điểm cao trào hoặc giai đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A climax, culminating point or phase.
- Đồng nghĩa với menstruationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of menstruation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high tideDạng gốc (base form)
- high tidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high tiderdanh từ | danh từ | Là người gốc vùng nông thôn ven biển phía đông bang Bắc Carolina của Hoa Kỳ, nơi nói một phương ngữ đặc biệt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lễ hội tuyệt vời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A great festival.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- / / /
- .
- .