Dịch

reflux

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự chảy ngược, dòng ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The backwards flow of any fluid.
  2. Phương pháp hồi lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique, using a reflux condenser, allowing one to boil the contents of a vessel over an extended period.
  3. Trào ngược axitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaking of stomach acid up into the oesophagus.
  4. Chảy ngược, hồi lưuđộng từTo flow back or return.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refluxNguyên thể (infinitive)
  2. refluxesSố nhiều (plural)
  3. refluxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refluxingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

acid refluxdanh từTrào ngược dạ dày
yo-yo refluxdanh từTrào ngược nước tiểu từ một phần của thận xuống niệu quản và lên phần còn lại thay vì chảy vào bàng quang
gastric refluxdanh từĐồng nghĩa với heartburn
reflux condenserdanh từDụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm có thành đôi, làm mát bằng nước, được đặt phía trên bình chứa chất lỏng đang sôi sao cho hơi nước ngưng tụ và chảy ngược vào bình, ngăn không cho vật chứa bên trong bị sôi khô
reflux esophagitisdanh từTình trạng viêm thực quản do GERD gây ra, trong đó axit dạ dày làm tổn thương lớp niêm mạc
hepatojugular refluxdanh từXét nghiệm không xâm lấn được sử dụng để chẩn đoán suy tim sung huyết
gastric reflux diseasedanh từĐồng nghĩa với gastroesophageal reflux disease
gastroesophageal refluxdanh từTrào ngược dịch dạ dày lên thực quản

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiến hành hồi lưu
  1. To boil a liquid in a vessel having a reflux condenser.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • thủy triều rút ngược
  • .Bạn gái tôi bị chứng trào ngược axit.
  • .Một luồng axit trào ngược dâng lên cổ họng tôi.

AI