Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chảy ngược, dòng ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The backwards flow of any fluid.
- Phương pháp hồi lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique, using a reflux condenser, allowing one to boil the contents of a vessel over an extended period.
- Trào ngược axitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaking of stomach acid up into the oesophagus.
- Chảy ngược, hồi lưuđộng từTo flow back or return.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acid refluxdanh từ | danh từ | Trào ngược dạ dày |
| yo-yo refluxdanh từ | danh từ | Trào ngược nước tiểu từ một phần của thận xuống niệu quản và lên phần còn lại thay vì chảy vào bàng quang |
| gastric refluxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với heartburn |
| reflux condenserdanh từ | danh từ | Dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm có thành đôi, làm mát bằng nước, được đặt phía trên bình chứa chất lỏng đang sôi sao cho hơi nước ngưng tụ và chảy ngược vào bình, ngăn không cho vật chứa bên trong bị sôi khô |
| reflux esophagitisdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm thực quản do GERD gây ra, trong đó axit dạ dày làm tổn thương lớp niêm mạc |
| hepatojugular refluxdanh từ | danh từ | Xét nghiệm không xâm lấn được sử dụng để chẩn đoán suy tim sung huyết |
| gastric reflux diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gastroesophageal reflux disease |
| gastroesophageal refluxdanh từ | danh từ | Trào ngược dịch dạ dày lên thực quản |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiến hành hồi lưu
- To boil a liquid in a vessel having a reflux condenser.
Họ từ (word family)
cùng gốc refluxNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- thủy triều rút ngược
- .Bạn gái tôi bị chứng trào ngược axit.
- .Một luồng axit trào ngược dâng lên cổ họng tôi.