backflow
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dòng chảy của chất lỏng (qua đường ống, v.v.) theo hướng ngược lại với hướng bình thường hoặc dự kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flow of a fluid (through a pipe etc.) in a direction opposite to that which is normal or intended.
- Chảy theo hướng sai hoặc lạc hậuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To flow in the wrong or backward direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backflowNguyên thể (infinitive)
- backflowsSố nhiều (plural)
- backflowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backflowingPhân từ I (present participle)