Dịch

chorro

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃoro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dòng, tiadanh từflow; jet
  2. Vòi nướcdanh từtap; faucet
  3. Rất nhiều, đống, vô sốdanh từton, tons; bunch; pile
  4. Tiêu chảydanh từdiarrhea

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chorroDạng gốc (base form)
  2. chorrosSố nhiều (plural)
  3. chorrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. chorritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

chorro de aguaTia nước
chorro de luzLuồng sáng
chorro de tintaPhun mực
bomba de chorrodanh từBơm phản lực
soltar el chorrođộng từPhá lên cười (với tiếng cười)
corriente en chorrodanh từDòng tia
propulsión a chorroĐộng cơ phản lực
como los chorros del orotính từSạch sẽ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kẻ nghèo khổ
  1. Kẻ nghèo khổ, tên tội phạma poor person, ghetto, a criminal

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất nhiều

Ví dụ

  • .Anh ấy sạch sẽ như những dòng vàng chảy.
  • .Anh mở vòi và một luồng nước chảy ra.
  • .Bộ đồ ăn trông như những dòng vàng chảy.

AI