Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
吨
噸
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: đồn
dūn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Tấn
ton (loanword)
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
吨
dūn
đồn
Bộ: 口 · khẩu (miệng)
7 nét
metric ton; (Cant.) to babble, gibberish
▶ Viết lại
1 nghĩa khác
Nghĩa
1
Tấn
Tấn
Taiwan pr. [dun4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
montón
giống đực
Đống, rất nhiều, vô số
chorro
giống đực
Rất nhiều, đống, vô số
sinfín
giống đực
Tấn; núi; một số lượng rất lớn; vô số (số lượng dồi dào)
Tiếng Anh
ton
Tấn ngắn, tấn Mỹ
AI
1
Tấn
1
Tấn
1
Tấn