Dịch

流动

流動
HSK5
Hán-Việt: lưu động
liú dòng

Nghĩa chính

  1. Chảy, lưu thông, lưu độngto flow; to circulate; to move about; mobile; (of assets) liquid

Chữ và bộ thủ (character, radical)

流
liúlưu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
flow, circulate, drift; class
动
dòngđộng
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)6 nét
move, happen; movement, action

Cụm từ (phrase)

人员流动Luân chuyển nhân sự
流动资金Vốn lưu động

AI