liquidated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã thanh lý, bị thanh lýtính từHaving undergone liquidation.
- Được ấn định, được xác địnhtính từSet; ascertained; made certain by operation of law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidatedDạng gốc (base form)
- more liquidatedSo sánh hơn (comparative)
- most liquidatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liquidated damagesdanh từ | danh từ | Số tiền mà bị đơn nợ nguyên đơn trong vụ kiện được xác định theo hoạt động của pháp luật, chẳng hạn như số tiền chưa thanh toán do vi phạm hợp đồng |
| unliquidated damagesdanh từ | danh từ | Một số tiền mà bị đơn nợ nguyên đơn trong vụ kiện mà không thể xác định được bằng hoạt động của pháp luật, chẳng hạn như giá trị của nỗi đau và sự chịu đựng trong một vụ án tra tấn |
Họ từ (word family)
cùng gốc liquidatedVí dụ
- . .Cửa hàng đã bị thanh lý và đóng cửa vĩnh viễn.
- . .Cửa hàng đã đóng cửa vĩnh viễn và đã được thanh lý.
- .Họ đã thanh lý mọi thứ.