Dịch

unliquidated damages

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một số tiền mà bị đơn nợ nguyên đơn trong vụ kiện mà không thể xác định được bằng hoạt động của pháp luật, chẳng hạn như giá trị của nỗi đau và sự chịu đựng trong một vụ án tra tấndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An amount owed to a plaintiff in a lawsuit by the defendant that can not be determined by operation of law, such as the value of pain and suffering in a tort case.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI