fluido
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
/ˈflwido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lỏng, uyển chuyểntính từfluid
- Trôi chảy, lưu loáttính từfluent
- Dịch truyềndanh từintravenous fluids
- Quá khứ phân từ của fluirđộng từpast participle of fluir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fluido corporal | Dịch cơ thể | |
| fluido de frenos | Dầu phanh | |
| fluido intravenoso | Dịch truyền tĩnh mạch | |
| fluido lubricante | Dầu bôi trơn | |
| fluido sanguíneo | Chưa có nghĩa | |
| fluido térmico | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dòng điện
- electrical current
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fluidoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có tự coi mình là người nói tiếng Pháp trôi chảy không?
- .Cô ấy không nói tiếng Anh trôi chảy như bạn.
- .Có vẻ tiếng Myanmar của anh ấy rõ ràng và trôi chảy.
Xuất hiện ở từ khác
- runningTiếng Anhtương đương