Dịch

fluido

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
/ˈflwido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lỏng, uyển chuyểntính từfluid
  2. Trôi chảy, lưu loáttính từfluent
  3. Dịch truyềndanh từintravenous fluids
  4. Quá khứ phân từ của fluirđộng từpast participle of fluir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluidoDạng gốc (base form)
  2. fluidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fluidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fluidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

fluido corporalDịch cơ thể
fluido de frenosDầu phanh
fluido intravenosoDịch truyền tĩnh mạch
fluido lubricanteDầu bôi trơn
fluido sanguíneoChưa có nghĩa
fluido térmicoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Dòng điện
  1. electrical current

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc fluido

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có tự coi mình là người nói tiếng Pháp trôi chảy không?
  • .Cô ấy không nói tiếng Anh trôi chảy như bạn.
  • .Có vẻ tiếng Myanmar của anh ấy rõ ràng và trôi chảy.

AI