Dịch

off of

giới từ (preposition)
UK/ˈɒfəv/US/ˈɑfəv/

Nghĩa chính

  1. Tắt; từ, tắt từgiới từOff; from, off from.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

from off ofgiới từTừ, tắt của
base off ofđộng từCăn cứ vào
get off of someone's cloudđộng từTránh làm phiền một người

Ví dụ

  • .Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.
  • .Tom bị ngã xe máy.
  • , , , […].

AI