Nghĩa chính
- Tắt; từ, tắt từgiới từOff; from, off from.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from off ofgiới từ | giới từ | Từ, tắt của |
| base off ofđộng từ | động từ | Căn cứ vào |
| get off of someone's cloudđộng từ | động từ | Tránh làm phiền một người |
Ví dụ
- .Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.
- .Tom bị ngã xe máy.
- , , , […].