Nghĩa chính
- Soái hạmdanh từThe ship occupied by the fleet's commander (usually an admiral); it denotes this by flying his flag.
- Tàu chủ lực, tàu quan trọng nhấtdanh từThe ship regarded as most important out of a group, e.g. a nation's navy or company's fleet.
- Sản phẩm chủ lực, lá cờ đầudanh từđứng trước danh từ (attributive)The most important one out of a related group.
- Đóng vai trò chủ lựcđộng từngoại động từ (transitive)To act as a flagship for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flagshipNguyên thể (infinitive)
- flagshipsSố nhiều (plural)
- flagshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flagshippingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flagship carrier | Hãng hàng không quốc gia | |
| flagship product | Sản phẩm chủ lực | |
| flagship program | Chương trình then chốt | |
| flagship store | Cửa hàng chủ lực | |
| fleet flagship | Soái hạm của hạm đội | |
| flagship speciesdanh từ | danh từ | Loài được đánh giá cao và được đánh giá cao có thể góp phần nâng cao sự hỗ trợ cho nỗ lực bảo tồn rộng rãi hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Russia’s , , , 500 .Sau khi soái hạm Moskva của Nga ở Biển Đen bị chìm vào tuần trước, giới chức cho biết toàn bộ thủy thủ đoàn hơn 500 người đã được giải cứu.
- company's .Cửa hàng của công ty bán lẻ này ở London là cửa hàng chủ lực của họ.
- Algerie Algeria's .Air Algerie là hãng hàng không quốc gia của Algeria.