Dịch

flagpole

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cột cờdanh từA tall pole up which one or more flags may be raised and flown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flagpoleDạng gốc (base form)
  2. flagpolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

run something up the flagpoleđộng từĐề xuất một ý tưởng hoặc đưa ra đề xuất nhằm thu thập phản hồi từ người khác
run it up the flagpole, to see who salutesđộng từĐồng nghĩa với run something up the flagpole
send it up the flagpole and see who salutesChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xuất nhập cảnh ngắn hạn
  1. To exit a country momentarily and reenter, usually in order to satisfy immigration requirements.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cột cờ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hãy thử đưa ra xem ai hưởng ứng.
  • .Hãy thử đưa ra xem mọi người có hưởng ứng không.
  • .Lá cờ trên cột cờ đang bay trong gió.

AI