Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cột cờdanh từA tall pole up which one or more flags may be raised and flown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flagpoleDạng gốc (base form)
- flagpolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run something up the flagpoleđộng từ | động từ | Đề xuất một ý tưởng hoặc đưa ra đề xuất nhằm thu thập phản hồi từ người khác |
| run it up the flagpole, to see who salutesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với run something up the flagpole |
| send it up the flagpole and see who salutes | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xuất nhập cảnh ngắn hạn
- To exit a country momentarily and reenter, usually in order to satisfy immigration requirements.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cột cờ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy thử đưa ra xem ai hưởng ứng.
- .Hãy thử đưa ra xem mọi người có hưởng ứng không.
- .Lá cờ trên cột cờ đang bay trong gió.