Dịch

insignia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inˈsiɡnja/

Nghĩa chính

  1. Huy hiệu, phù hiệudanh từbadge, insignia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insigniaDạng gốc (base form)
  2. insigniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

insignia de honorHuy hiệu danh dự
insignia de la empresaHuy hiệu công ty
insignia escolarHuy hiệu trường học
insignia militarQuân hiệu
buque insigniadanh từSoái hạm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cán bộ Boy Scout nhận được một huy hiệu danh dự.
  • .Huy hiệu có biểu tượng nhỏ của một bông lan.
  • : , , , , , , , etc.Julia sưu tập mọi thứ: tem, tem bìa, vé tàu, vé xem phim, vỏ sò, huy hiệu, chữ ký, v.v.

AI