Dịch

sash

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dải thắt lưng, thắt lưng vảidanh từA piece of cloth designed to be worn around the waist.
  2. Dải băng đeo chéo, dải băng danh dựdanh từA decorative length of cloth worn over the shoulder to the opposite hip, often for ceremonial or other formal occasions.
  3. Khung cửa sổ, cánh cửa sổ trượtdanh từThe opening part of a window, usually containing the glass panes; either hinged to the jamb, or sliding up and down as in a sash window.
  4. Đeo dải băng cho, quàng dải băng chođộng từngoại động từ (transitive)To adorn with a sash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sashNguyên thể (infinitive)
  2. sashesSố nhiều (plural)
  3. sashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sashingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sash corddanh từSợi dây, thường bằng bông bện, nối vật nặng của khung cửa với khung cửa (phần mở của cửa sổ) và chạy qua ròng rọc ở đầu khung
sash beltdanh từVành đai được buộc chặt bằng cách buộc
sash doordanh từCánh cửa có tấm kính
French sashdanh từCửa sổ khung
sash windowdanh từCửa sổ bao gồm hai tấm trượt (khung cửa)
sash weightdanh từMột vật dùng làm đối trọng cho khung cửa trên khung cửa sổ
lap sash seatbeltdanh từLà loại dây đai an toàn đi ngang xương chậu rồi đi lên và chéo ngang cơ thể; loại thông thường được tìm thấy trong hầu hết các xe ô tô ngày nay

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thanh trượt chia khung
  1. A draggable vertical or horizontal bar used to adjust the relative sizes of two adjacent windows.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpشَاشšāš“muslin cloth”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápchâssis“frame (of a window or door)”

Ví dụ

  • ; , oil-cloth , ( )!Bà chủ yếu nhớ lại Quảng trường ngập trong tuyết; những buổi sáng giá lạnh, cảm giác lạnh buốt của tấm vải dầu bên cửa sổ, và luồng gió lạnh lùa qua khung cửa sổ không khít (bây giờ nó đã được sửa lại rồi)!
  • Bow-windows preserv'd, sash’d,Những cửa sổ cánh cung cũ ông ấy muốn giữ lại, nhưng sẽ không lắp khung trượt cho chúng,
  • .Anh ấy đeo một dải băng đỏ vắt chéo qua ngực.

AI