Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc chassédanh từA chassé.
- Chuỗi các bước đi ngang theo vòng tròn trong điệu nhảy hình vuôngdanh từA sequence of sideways steps in a circle in square dancing.
- Đi bộ một cách ngẫu nhiên, phô trương hoặc một cách tán tỉnh; khệnh khạng, vênh váo hoặc nhún nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To walk casually, showily, or in a flirty manner; to strut, swagger or flounce.
- Chassé khi nhảy múađộng từnội động từ (intransitive)To chassé when dancing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển sang một bên
- nội động từ (intransitive)To move sideways.
Họ từ (word family)
cùng gốc sashayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápchassé
- từ tiếng Latinhcaptō
Ví dụ
- “ ,” , “ . , , . , , ; […]
- " ," .
- 10 . Obertan’s - , , , .