Dịch

sashay

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc chassédanh từA chassé.
  2. Chuỗi các bước đi ngang theo vòng tròn trong điệu nhảy hình vuôngdanh từA sequence of sideways steps in a circle in square dancing.
  3. Đi bộ một cách ngẫu nhiên, phô trương hoặc một cách tán tỉnh; khệnh khạng, vênh váo hoặc nhún nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To walk casually, showily, or in a flirty manner; to strut, swagger or flounce.
  4. Chassé khi nhảy múađộng từnội động từ (intransitive)To chassé when dancing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sashayNguyên thể (infinitive)
  2. sashaysSố nhiều (plural)
  3. sashayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sashayingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển sang một bên
  1. nội động từ (intransitive)To move sideways.

Họ từ (word family)

cùng gốc sashay

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápchassé
  2. từ tiếng Latinhcaptō

Ví dụ

  • “ ,” , “ . , , . , , ; […]
  • " ," .
  • 10 . Obertan’s - , , , .

AI