Dịch

obi

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dải lưng thêudanh từA sash worn with a kimono.
  2. Dải giấy bọc quanh sáchdanh từA strip of paper looped around a book or other product.
  3. Dạng khác của obeahdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative form of obeah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obiDạng gốc (base form)
  2. obisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Obi Ngwadanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương của bang Abia, Nigeria
Obi-Wan Kenobidanh từNgười cố vấn đáng tin cậy
Obi-Wan conobeadanh từLeucospora multifida, một loại cây nhỏ hàng năm thuộc họ Plantaginaceae có hoa oải hương nhạt và cao tới khoảng 20 cm (8 in)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật帯obi“belt”

Ví dụ

  • . .Dải lưng thêu rộng buộc quanh eo cô ấy có màu cam và vàng. Tôi chưa bao giờ thấy trang phục nào thanh lịch như vậy.
  • , ?Sự kết hợp giữa kimono và dải lưng thêu của cô ấy rất thời trang, phải không?
  • , . .Họ chưa từng biết đến vải len, nhưng giờ đây sự phổ biến của dải lưng thêu làm từ vải grogram nhập khẩu lan rộng như cháy rừng. Sự phổ biến này kéo theo nhiều câu chuyện khác nhau.

AI