Dịch

sash belt

danh từ (noun)
US/ˈsæʃ ˈbɛlt/

Nghĩa chính

  1. Vành đai được buộc chặt bằng cách buộcdanh từA belt that is fastened by tying.
  2. Phần dây đai an toàn qua vai và kéo xuống hôngdanh từThe portion of a lap sash seatbelt that goes over the shoulder and down to the hip.
  3. Dải vải dệt có đính cườm được treo lơ lửng trên cao, được phụ nữ Navajo sử dụng để đỡ khi sinh con hoặc đỡ khung cửi để dệtdanh từA beaded strip of woven cloth that is suspended from above, used by Navajo women for support during childbirth or to support a loom for weaving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sash beltDạng gốc (base form)
  2. sash beltsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , .

AI