Nghĩa chính
- Rời khỏi tòa nhà bằng cách vuốt thẻ nhận dạng; từ bỏ hoặc yêu cầu từ bỏ thẻ nhận dạng khi không còn cần thiết nữađộng từnội động từ (intransitive)To leave a building by swiping an identification badge; to give up or cause to give up an identification badge when it is no longer needed.
- Thêm (các) huy hiệu vào (cái gì đó); đến để có (các) huy hiệuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add badge(s) to (something); to come to have badge(s).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- badge outNguyên thể (infinitive)
- badges outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- badged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- badging outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- .
- .