Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhóm đô vật làm việc cùng nhau như một đội. Tại bất kỳ thời điểm nào cũng chỉ có một người ở trên võ đài và họ đổi chỗ bằng cách "gắn thẻ" nhau bằng cử chỉ như đập taydanh từA group of wrestlers who work together as a team. Only one is in the ring at any given time, and they change places by "tagging" each other with a gesture like a high five.
- Hai hoặc nhiều người luân phiên nhau thực hiện một nhiệm vụ nào đódanh từTwo or more people acting alternately to accomplish some task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tag teamDạng gốc (base form)
- tag teamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tag-teamđộng từ, tính từ | động từ, tính từ | Được thực hiện bởi hai hoặc nhiều người hoặc nhiều nhóm, luân phiên nhau thực hiện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành vi hai người trở lên quan hệ tình dục với một người là trọng tâm của hoạt động tình dục
- đứng trước danh từ (attributive)Hành vi hai người trở lên quan hệ tình dục với một người là trọng tâm của hoạt động tình dục; một gangbang (giác nghĩa 1); Ngoài ra, những người quan hệ tình dục với người là tâm điểm của hoạt động tình dục được coi là một nhómAn act of two or more people having sex with one person who is the focus of the sexual activity; a gangbang (sense 1); also, the people having sex with the person who is the focus of the sexual activity regarded as a group.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " [ ]/ [, .., ]/ ," . , .
- .