Dịch

dog tag

danh từ (noun)
US/ˈdɔɡ ˈtæɡ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thẻ bài quân nhândanh từA small metal disk, attached to a dog's collar, containing identification information.
  2. Thẻ nhận dạng được quân nhân đeo quanh cổdanh từThe identification tag worn around the neck by military personnel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dog tagDạng gốc (base form)
  2. dog tagsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dog tag

Ví dụ

  • , .

AI