Dịch

price tag

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhãn giá, bảng giádanh từThe tag or sticker attached to a product, displaying its price.
  2. Giá mà một cái gì đó được đưa ra để bándanh từThe price at which something is offered for sale.
  3. Số tiền mà một cái gì đó có giádanh từThe amount that something costs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. price tagDạng gốc (base form)
  2. price tagsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hefty price tagMức giá đắt đỏ
price taggerdanh từThành viên của một nhóm liên kết lỏng lẻo gồm những người Do Thái cực đoan và những người định cư theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái tham gia vào các cuộc trả thù và tấn công khủng bố nhằm vào người Palestine

Ví dụ

  • .
  • , 80% , 25% [] 5 (3.1 ) .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI