Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nametag
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tấm thẻ có ghi tên của một người trên đó
danh từ
A tag with one's name inscribed on it.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nametag
Dạng gốc
(base form)
nametag
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We'd
better
put
nametags
in
the
children's
school
uniforms
,
in
case
they
get
mixed
up
.
Here's
your
nametag
for
the
business
conference
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nametag
nametag
ged
Được gắn thẻ tên
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
name
+
tag
AI
1
Tấm thẻ có ghi tên của một người trên đó
1
Tấm thẻ có ghi tên của một người trên đó
1
Tấm thẻ có ghi tên của một người trên đó