Dịch

nametag

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tấm thẻ có ghi tên của một người trên đódanh từA tag with one's name inscribed on it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nametagDạng gốc (base form)
  2. nametagsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • children's , .
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc nametag

Nguồn gốc (etymology)

AI