Dịch

dodgers là số nhiều của dodger

dodger

C1danh từ (noun)
UK/ˈdɒd͡ʒ.ə(ɹ)/US/ˈdɑ.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người né tránh, kẻ trốn tránhdanh từđếm được (countable)Someone who dodges (avoids something by quickly moving).
  2. Kẻ ranh ma, kẻ lọc lõidanh từđếm được (countable)A person full of tricks or street smarts.
  3. Tấm bạt che buồng láidanh từđếm được (countable)A frame-supported canvas over the companionway (entrance) of a sailboat providing the on-deck crew partial cover from the splashes of the seas that break against the hull of the boat.
  4. Tờ rơi quảng cáodanh từđếm được (countable)An advertising leaflet; a flyer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dodgerDạng gốc (base form)
  2. dodgersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

draft dodgerdanh từNgười tìm cách trốn tránh nghĩa vụ quân sự bắt buộc một cách bất hợp pháp (dự thảo)
tax dodgerdanh từNgười có hành vi trốn thuế hoặc trốn thuế
corn-dodgerdanh từLoại bánh làm từ ngô Ấn Độ, bọc trong vỏ trấu hoặc giấy và nướng dưới than hồng
Dodger bluedanh từ, tính từMàu xanh lam, giống màu của Sân vận động Dodger
soap dodgerdanh từNgười bẩn thỉu; người không tắm thường xuyên
bath dodgerdanh từĐồng nghĩa với soap dodger
fare dodgerdanh từNgười cố tình trốn tránh thanh toán cho phương tiện giao thông công cộng
oven dodgerdanh từNgười Do Thái

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bánh mì
  1. không đếm được (uncountable)Bread.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ?Anh từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự phải không?
  • .Tôi biết Tom từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự.
  • .Tôi biết Tom từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự.

AI