Nghĩa chính
- Nói bằng cách sử dụng ý nghĩa kép; nói một cách mơ hồ, không rõ ràng hoặc nghi ngờ, với ý định lừa dối; bỏ trống trong các câu trả lời của mình, đáp lại bằng sự lập lờđộng từnội động từ (intransitive)To speak using double meaning; to speak ambiguously, unclearly or doubtfully, with intent to deceive; to vacillate in one's answers, responding with equivoques.
- Hiển thị không rõ ràng hoặc mơ hồđộng từngoại động từ (transitive)To render equivocal or ambiguous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- equivocateNguyên thể (infinitive)
- equivocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- equivocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- equivocatingPhân từ I (present participle)
- equivocator (bất quy tắc)Người làm (agent noun)
Người làm không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiequivocaten
- từ tiếng Latinh trung đạiaequivocātus
- từ tiếng Latinh muộnaequivocus“ambiguous, equivocal”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc equivocateVí dụ
- .