Dịch

equivocate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói bằng cách sử dụng ý nghĩa kép; nói một cách mơ hồ, không rõ ràng hoặc nghi ngờ, với ý định lừa dối; bỏ trống trong các câu trả lời của mình, đáp lại bằng sự lập lờđộng từnội động từ (intransitive)To speak using double meaning; to speak ambiguously, unclearly or doubtfully, with intent to deceive; to vacillate in one's answers, responding with equivoques.
  2. Hiển thị không rõ ràng hoặc mơ hồđộng từngoại động từ (transitive)To render equivocal or ambiguous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. equivocateNguyên thể (infinitive)
  2. equivocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. equivocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equivocatingPhân từ I (present participle)
  5. equivocator (bất quy tắc)Người làm (agent noun)

Người làm không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiequivocaten
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaequivocātus
  3. từ tiếng Latinh muộnaequivocus“ambiguous, equivocal”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

AI