Nghĩa chính
- Sai lầm logic do việc sử dụng nhiều nghĩa của một biểu thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A logical fallacy resulting from the use of multiple meanings of a single expression.
- Việc sử dụng các cách diễn đạt có thể mang ý nghĩa kép, có thể có chủ ý và nhằm mục đích gây hiểu nhầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of expressions susceptible of a double signification, possibly intentionally and with the aim of misleading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equivocationDạng gốc (base form)
- equivocationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiequivocacion
- từ tiếng Pháp cổequivocation
- từ tiếng Latinh trung đạiaequivocātiō