赢得
贏得HSK4
Hay gặpHán-Việt: đắc
yíng dé
Nghĩa chính
- giành được, có đượcđộng từTo gain or win something abstract through effort or merit.
- giành chiến thắng, thắngđộng từTo win a competition, match, or victory.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
赢
yíng
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)17 nét
win; surplus, gain, profit得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquireNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha