Dịch

赢得

贏得
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đắc
yíng dé

Nghĩa chính

  1. giành được, có đượcđộng từTo gain or win something abstract through effort or merit.
  2. giành chiến thắng, thắngđộng từTo win a competition, match, or victory.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

赢
yíng
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)17 nét
win; surplus, gain, profit
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire

Cụm từ (phrase)

赢得信任Chiếm được lòng tin
赢得尊重Giành được sự tôn trọng
赢得掌声Nhận được tràng pháo tay
赢得支持Giành được sự ủng hộ
赢得比赛Thắng trận đấu
赢得胜利Giành thắng lợi

AI