Win
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Súng Winchesterdanh từA Winchester firearm.
- Hệ điều hành Windows, Windowsdanh từ riêngWindows, an operating system family developed by Microsoft.
- Phím Windowsdanh từ riêngClipping of Windows key.
- Tên Windanh từ riêngA diminutive of the female given name Winifred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WinDạng gốc (base form)
- WinsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên Win
- A diminutive of the male given name Winston.
Ví dụ
- -64 . , prarie , ( 1917 ) .Súng Winchester sản xuất trước năm 1964 sở hữu danh tiếng không gì sánh bằng. Với tôi, súng Remington là để bắn sóc đồng cỏ và bia giấy, còn Winchester (hoặc Enfield 1917) là dành cho những con thú có thể giẫm bẹp bạn thành một bãi mỡ trên vùng lãnh nguyên.
- Flaherty's . […] “ ,” . “ .” ¶ “, .” .Winston Piper trông không hợp mắt cô khi ngồi trong căn phòng mà cô luôn coi là văn phòng của Flaherty. [...] “Bạn bè thường gọi tôi là Win,” anh nói. “Không cần phải khách sáo đâu.” ¶ “Được thôi, Win.” Anh ta đang gợi ý.