Dịch

Windows

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Microsoft Windows, một hệ điều hành có giao diện người dùng đồ họa WIMP thống trị thị trường máy tính cá nhândanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Microsoft Windows, an operating system with a WIMP graphical user interface that dominates the personal computer market.
  2. Dạng tỉnh lược của Windows keydanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Windows key.

Cụm từ (phrase)

broken windowsdanh từDạng tỉnh lược của broken windows theory
X/Windowsdanh từ riêngHệ thống cửa sổ đồ họa cung cấp khung cơ bản để hiển thị các cửa sổ, xử lý đầu vào từ bàn phím và chuột cũng như quản lý hiển thị bitmap trên các hệ điều hành giống Unix
Windows taxdanh từĐồng nghĩa với Microsoft tax
Windows keydanh từPhím trên bàn phím máy tính có logo Microsoft Windows, được sử dụng để mở menu Bắt đầu và làm phím bổ trợ cho nhiều chức năng khác
church windowsdanh từĐồng nghĩa với tears of wine
rolling the windowsdanh từCánh tay vung theo chuyển động tròn giống như cối xay gió để giữ thăng bằng khi ở trên không sau khi nhảy
broken windows theorydanh từ riêngLý thuyết tội phạm học cho rằng các dấu hiệu suy thoái của đô thị (ví dụ như cửa sổ vỡ, vẽ bậy, lảng vảng) báo hiệu rằng một khu vực không được giám sát, khuyến khích hành vi tội phạm phá hoại nhiều hơn
the city of a thousand windowsdanh từ riêngBiệt hiệu của Berat: một thành phố và đô thị, thủ phủ của Quận Berat, Albania

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nó chỉ chạy được trên Windows.
  • 7.Tom sử dụng Windows 7.
  • 8.1.

AI