Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sà landanh từA large flat-bottomed towed or self-propelled boat used mainly for river and canal transport of heavy goods or bulk cargo.
- Thuyền rồng, thuyền lễ nghidanh từA richly decorated ceremonial state vessel propelled by rowers for river processions.
- Thuyền buồm đáy bằngdanh từA large flat-bottomed coastal trading vessel having a large spritsail and jib-headed topsail, a fore staysail and a very small mizen, and having leeboards instead of a keel.
- Xộc vào, chen ngang, xông vàođộng từTo intrude or break through, particularly in an unwelcome or clumsy manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)barge into someoneVa mạnh vào aicanal bargeSà lan chạy kênh đàocoal bargeSà lan chở thanbarge poleLoại cột lượng tử dùng để đẩy sà lan đi trong nướcsun bargeĐồng nghĩa với solar boatdumb bargeSà lan không có cột buồm, cánh buồm hoặc động cơ đẩy, được đẩy bằng mái chèo và cột, thủy triều hoặc kéo bằng tàu kéo
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Xuồng mười bốn mái chèo
- One of the boats of a warship having fourteen oars
Ví dụ
- .Cách nhà ga không xa có thể nhìn thấy một chiếc sà lan cũ của Công ty Vận tải Nar, nó đã gắn liền với bờ sông đến mức có cả một cái cây mọc bên trong.
- , . , & .Khi mở rộng tuyến này, công ty Metropolitan cũng xây dựng một đoạn kết nối từ Phố Farringdon tới một tuyến đường sắt trên cao vừa mới mở lối tiến vào Khu tài chính Luân Đôn từ Kent. Tuyến đường sắt này chính là London, Chatham & Dover.
- .Đội chủ nhà thi đấu đầy chuyên nghiệp và đã bị từ chối một quả phạt đền khi Dunne vụng về huých ngã Nani để tranh bóng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bargeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarge
- từ tiếng Pháp cổbarge“boat”
- từ tiếng Latinh bình dân*barga
Cùng gốc (doublet)bark