Dịch

barge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɑːd͡ʒ/US/ˈbɑɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sà landanh từA large flat-bottomed towed or self-propelled boat used mainly for river and canal transport of heavy goods or bulk cargo.
  2. Thuyền rồng, thuyền lễ nghidanh từA richly decorated ceremonial state vessel propelled by rowers for river processions.
  3. Thuyền buồm đáy bằngdanh từA large flat-bottomed coastal trading vessel having a large spritsail and jib-headed topsail, a fore staysail and a very small mizen, and having leeboards instead of a keel.
  4. Xộc vào, chen ngang, xông vàođộng từTo intrude or break through, particularly in an unwelcome or clumsy manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bargeNguyên thể (infinitive)
  2. bargesSố nhiều (plural)
  3. bargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bargingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Xuồng mười bốn mái chèo
  1. One of the boats of a warship having fourteen oars

Ví dụ

  • .Cách nhà ga không xa có thể nhìn thấy một chiếc sà lan cũ của Công ty Vận tải Nar, nó đã gắn liền với bờ sông đến mức có cả một cái cây mọc bên trong.
  • , . , & .Khi mở rộng tuyến này, công ty Metropolitan cũng xây dựng một đoạn kết nối từ Phố Farringdon tới một tuyến đường sắt trên cao vừa mới mở lối tiến vào Khu tài chính Luân Đôn từ Kent. Tuyến đường sắt này chính là London, Chatham & Dover.
  • .Đội chủ nhà thi đấu đầy chuyên nghiệp và đã bị từ chối một quả phạt đền khi Dunne vụng về huých ngã Nani để tranh bóng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibarge
  2. từ tiếng Pháp cổbarge“boat”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*barga

Cùng gốc (doublet)bark

AI