barge pole
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cột lượng tử dùng để đẩy sà lan đi trong nướcdanh từA type of quant pole used to propel a barge through the water
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barge poleDạng gốc (base form)
- barge polesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not touch with a barge poleđộng từ | động từ | Tránh một cái gì đó bằng mọi giá; từ chối liên kết với một cái gì đó; (biểu thị sự ác cảm mạnh mẽ) |
| touch with a barge pole | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .