Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Quay, xoay, vặndanh từThe act, or process of slewing.
- Cơ cấu quay, thiết bị xoaydanh từA device used for slewing.
- Sự đổi hướng, sự xoay chuyểndanh từA change of position.
- Quay quanh trục, xoay quanh trụcđộng từngoại động từ (transitive)To rotate or turn something about its axis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slew sth + adv./prep.làm cái gì trượt/xoay + adv./prep.He slewed the motorbike over as they hit the freeway.Anh ấy điều khiển chiếc mô tô trượt ngang qua khi họ tiến vào đường cao tốc.
- slew of sthmột loạt cái gì, một lượng lớn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slew ratedanh từ | danh từ | Sự thay đổi của điện áp hoặc dòng điện hoặc bất kỳ đại lượng điện hoặc điện từ nào khác trong một đơn vị thời gian |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Đống
- A large amount.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Irelandslua“crowd”
- mượn từ tiếng Gael Scotlandsluagh“crowd”
- từ tiếng Ireland trung đạislúag
động từ
- từ tiếng Anh trung đạislew
Ví dụ
- .Cô ấy có cả đống giấy tờ và sổ tay vương vãi khắp bàn làm việc.
- .Hàng loạt logo doanh nghiệp tô điểm cho lối vào trận đấu bóng đá.
- .Hoàng tử đã giết chết con rồng.