Dịch

slew

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/slɪu̯/nguồnUS/slu/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Quay, xoay, vặndanh từThe act, or process of slewing.
  2. Cơ cấu quay, thiết bị xoaydanh từA device used for slewing.
  3. Sự đổi hướng, sự xoay chuyểndanh từA change of position.
  4. Quay quanh trục, xoay quanh trụcđộng từngoại động từ (transitive)To rotate or turn something about its axis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slewNguyên thể (infinitive)
  2. slewsSố nhiều (plural)
  3. slewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slew sth + adv./prep.làm cái gì trượt/xoay + adv./prep.He slewed the motorbike over as they hit the freeway.Anh ấy điều khiển chiếc mô tô trượt ngang qua khi họ tiến vào đường cao tốc.
  • slew of sthmột loạt cái gì, một lượng lớn cái gì

Cụm từ (phrase)

slew ratedanh từSự thay đổi của điện áp hoặc dòng điện hoặc bất kỳ đại lượng điện hoặc điện từ nào khác trong một đơn vị thời gian

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Đống
  1. A large amount.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelandslua“crowd”
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlandsluagh“crowd”
  3. từ tiếng Ireland trung đạislúag
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislew

Ví dụ

  • .Cô ấy có cả đống giấy tờ và sổ tay vương vãi khắp bàn làm việc.
  • .Hàng loạt logo doanh nghiệp tô điểm cho lối vào trận đấu bóng đá.
  • .Hoàng tử đã giết chết con rồng.

AI