Dịch

onslaught

C1danh từ (noun)
UK/ˈɒn.slɔːt/US/ˈɑn.slɔt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc tấn công dữ dội, sự đánh phádanh từA fierce attack.
  2. Sự dồn dập, đợt ồ ạtdanh từA large number of people or things resembling an attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onslaughtDạng gốc (base form)
  2. onslaughtsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • onslaught against/on sb/sthcuộc tấn công vào ai/cái gìthe enemy onslaught on our military forcescuộc tấn công của kẻ thù vào lực lượng quân sự của chúng ta
  • onslaught of sth/sbmột loạt cái gì/ai tấn công dồn dậpan onslaught of abusemột loạt những lời lăng mạ dồn dập

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc onslaught

Nguồn gốc (etymology)

on-slaught

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiaenslag

Ví dụ

  • , .Đợt tấn công tất yếu của đội Baggies diễn ra sau đó khi cú sút của cầu thủ dự bị Simon Cox bị thủ môn Bunn cản phá xuất sắc, và Cox đánh đầu cú bóng bật ra đập xuống đất rồi đi sát qua xà ngang một cách đầy tiếc nuối.
  • . .Các ý tưởng vốn dĩ mang tính bảo thủ. Chúng không chịu khuất phục trước sự tấn công của các ý tưởng khác mà chịu thua trước sức ép dồn dập của hoàn cảnh mà chúng không thể chống đỡ.
  • .Hòm thư của tôi ngập tràn nội dung liên tục về lập trình và học ngoại ngữ.

AI