Dịch

populace

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The common people of a nation.
  2. Dân chúng, người dân, dân cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inhabitants of a country or one of its administrative divisions (such as a state, province, or county).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. populaceDạng gốc (base form)
  2. populacesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

civilian populaceDân thường
entire populaceToàn thể người dân
general populaceQuần chúng nói chung
local populaceNgười dân địa phương
rural populaceDân cư nông thôn
urban populaceDân cư thành thị

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipopulace
  2. từ tiếng Ýpopolaccio
  3. từ tiếng Latinhpopulus

Ví dụ

  • .Dân chúng khinh bỉ người lãnh đạo dốt nát của họ.
  • (1805-70) , . .Thomas Brassey (1805-70) đáng lẽ cũng phải nổi tiếng như vậy, nhưng ông lại xa lạ với đại bộ phận dân chúng. Tấm biển tưởng niệm ông đặt ở Chester.
  • president's .Dân chúng chưa từng quên lòng rộng lượng của tổng thống.

AI