Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
common people
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
m
.
ə
n
ˈ
p
iː
.
p
ə
l
/
US
/ˈ
k
ɑ
.
m
ə
n
ˈ
p
i
.
p
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với commonfolk; thường dân
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Synonym of commonfolk; commoners.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
commonfolk
Ví dụ
Layla
was
far
removed
from
the
concerns
of
common
people
.
We
are
designing
technology
for
common
people
.
He
did
not
trust
the
common
people
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pueblo
giống đực
Thường dân, nhân dân lao động
vulgo
giống đực
Quần chúng
AI
1
Đồng nghĩa với commonfolk
1
Đồng nghĩa với commonfolk
1
Đồng nghĩa với commonfolk