Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quần chúng, đông đảo mọi ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)People, especially a large number of people; the general population.
- Toàn thể nhân dân, toàn dândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The total population.
- Tầng lớp bình dân, quần chúngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The lower classes or all but the elite.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của massđộng từthird-person singular simple present indicative of mass
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the masses | Quần chúng | |
| tyranny of the massesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tyranny of the majority |
| unwashed massesdanh từ | danh từ | Nhóm tập thể gồm những người được coi là thất học, thiếu hiểu biết, hoặc theo một cách nào đó không đủ tiêu chuẩn để được đưa vào giới ưu tú của diễn giả |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Số nhiều của mass
- plural of mass
Xuất hiện ở từ khác
- 民众Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc massNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Toàn thể nhân dân sẽ bỏ phiếu vào thứ Ba tuần này.
- […] […][...] những quần chúng ngu muội [...]
- .Mọi người chết hàng loạt.