Dịch

masses

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:massSố lượng lớn, khối lượng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quần chúng, đông đảo mọi ngườidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)People, especially a large number of people; the general population.
  2. Toàn thể nhân dân, toàn dândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The total population.
  3. Tầng lớp bình dân, quần chúngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The lower classes or all but the elite.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của massđộng từthird-person singular simple present indicative of mass

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

the massesQuần chúng
tyranny of the massesdanh từĐồng nghĩa với tyranny of the majority
unwashed massesdanh từNhóm tập thể gồm những người được coi là thất học, thiếu hiểu biết, hoặc theo một cách nào đó không đủ tiêu chuẩn để được đưa vào giới ưu tú của diễn giả

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Số nhiều của mass
  1. plural of mass

Ví dụ

  • .Toàn thể nhân dân sẽ bỏ phiếu vào thứ Ba tuần này.
  • […] […][...] những quần chúng ngu muội [...]
  • .Mọi người chết hàng loạt.

AI