cloudless
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không có mây, quang đãng, sáng sủatính từWithout any clouds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloudlessDạng gốc (base form)
- more cloudlessSo sánh hơn (comparative)
- most cloudlessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloudless sulfurdanh từ | danh từ | Bướm Pierid màu vàng, Phoebis sennae, được tìm thấy ở châu Mỹ |
| cloudless sulphur | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- clearđồng nghĩakhông một gợn mây
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cloudlessVí dụ
- bầu trời quang đãng