Dịch

fog

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Sương mùdanh từkhông đếm được (uncountable)A thick cloud that forms near the ground; the obscurity of such a cloud.
  2. Lớp mờ, màng hơi nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A mist or film clouding a surface.
  3. Sự mê muội, trạng thái mơ màngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of mind characterized by lethargy and confusion.
  4. Phủ sương mù, mờ sươngđộng từnội động từ (intransitive)To become covered with or as if with fog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fogNguyên thể (infinitive)
  2. fogsSố nhiều (plural)
  3. foggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a fogtrong trạng thái mơ hồ, mông lungHe went through the day with his mind in a fog.Anh ấy trải qua cả ngày với tâm trí mông lung.
  • fog (sth) (up)làm mờ, làm mờ đi (cái gì) do hơi nước
  • fog sthlàm mờ, làm cho ai/cái gì trở nên mơ hồ

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 11
Vết ám mờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vết ám mờ, vệt mờA silver deposit or other blur on a negative or developed photographic image.

Ví dụ

  • một đám sương mù dày đặc
  • , .Anh ta dùng ma túy nhiều đến mức vẫn còn trong trạng thái mơ màng suốt ba tháng sau khi cai nghiện.
  • .Tấm gương lại mờ hơi nước mỗi khi anh ấy tắm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sương mù
Đọng hơi nước
Làm mờ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Đan Mạchfog“spray, shower, drift, storm”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*feukaną“to whisk, blow”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pug-“billow, bulge, drift”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifogge“tall grass”

AI