Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in a fog
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ə
ˈ
f
ɒ
ɡ
/
US
/
ɪ
n
ə
ˈ
f
ɑ
ɡ
/
Nghĩa chính
1
Trong trạng thái mơ màng
cụm giới từ
In a state of mental confusion, disorientation, or a lack of clarity.
Ví dụ
All
in
a
fog
.
At
times
,
I
felt
like
I
was
living
in
a
fog
,
unable
to
see
the
light
at
the
end
of
the
tunnel
.
The
river
was
in
a
fog
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Trong trạng thái mơ màng
1
Trong trạng thái mơ màng
1
Trong trạng thái mơ màng