Dịch

foggy

A1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sương mùtính từObscured by mist or fog; unclear; hazy.
  2. Mơ hồ, lơ mơ, lú lẫntính từConfused, befuddled, or vague.
  3. Phủ đầy cỏ tái, mọc đầy rêutính từBeing, covered with, or pertaining to fog (“tall grass etc that grows after, or is left after, cutting; moss”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foggyDạng gốc (base form)
  2. foggierSo sánh hơn (comparative)
  3. foggiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

foggy dayNgày đầy sương mù
foggy morningBuổi sáng nhiều sương mù
Foggy Bottomdanh từ riêngKhu phố của Washington, D.C., Hoa Kỳ

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Tại Esher, chúng tôi tiến vào khoảng trời nắng rực rỡ, và ngoài một khoảng mù sương khác giữa Farnborough và Winchfield, chặng đường tiếp theo của chúng tôi hoàn toàn thông thoáng.
  • .Anh ấy vẫn còn lơ mơ vì ngái ngủ.
  • swingin' owr swaird, Begrac'd ' , […]Kìa đu đưa trên thảm cỏ xanh rêu, duyên dáng điểm tô những nét tựa thiên thần, […]

AI