foggy
A1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có sương mùtính từObscured by mist or fog; unclear; hazy.
- Mơ hồ, lơ mơ, lú lẫntính từConfused, befuddled, or vague.
- Phủ đầy cỏ tái, mọc đầy rêutính từBeing, covered with, or pertaining to fog (“tall grass etc that grows after, or is left after, cutting; moss”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foggy day | Ngày đầy sương mù | |
| foggy morning | Buổi sáng nhiều sương mù | |
| Foggy Bottomdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Washington, D.C., Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mơ hồ
Họ từ (word family)
cùng gốc foggyVí dụ
- , , .Tại Esher, chúng tôi tiến vào khoảng trời nắng rực rỡ, và ngoài một khoảng mù sương khác giữa Farnborough và Winchfield, chặng đường tiếp theo của chúng tôi hoàn toàn thông thoáng.
- .Anh ấy vẫn còn lơ mơ vì ngái ngủ.
- swingin' owr swaird, Begrac'd ' , […]Kìa đu đưa trên thảm cỏ xanh rêu, duyên dáng điểm tô những nét tựa thiên thần, […]