Dịch

cloud up

động từ (verb)
UK/ˌklaʊd ˈʌp/US/ˌklaʊd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Trở nên nhiều mây hoặc u ámđộng từTo become cloudy or overcast.
  2. Trở nên có mây hoặc có mâyđộng từTo become cloudy or clouded.
  3. Trở nên trống rỗng hoặc bối rối do sốc hoặc chấn thươngđộng từTo become blank or confused due to shock or trauma.
  4. Tạo thành một đám mây (như trong đám mây bụi)động từTo form a cloud (as in a dust cloud)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloud upNguyên thể (infinitive)
  2. clouds upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clouded upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clouding upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI