Nghĩa chính
- Trở nên nhiều mây hoặc u ámđộng từTo become cloudy or overcast.
- Trở nên có mây hoặc có mâyđộng từTo become cloudy or clouded.
- Trở nên trống rỗng hoặc bối rối do sốc hoặc chấn thươngđộng từTo become blank or confused due to shock or trauma.
- Tạo thành một đám mây (như trong đám mây bụi)động từTo form a cloud (as in a dust cloud)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloud upNguyên thể (infinitive)
- clouds upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- clouded upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clouding upPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .