Dịch

smearer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ai đó trải một chất trên một bề mặtdanh từSomeone who spreads a substance across a surface.
  2. Ai đó cố gắng làm tổn hại danh tiếng của người khác thông qua việc vu khống hoặc ám chỉdanh từSomeone who tries to damage another's reputation through slander or innuendo.
  3. Họa sĩ không khéo léodanh từAn unskillful painter.
  4. Công nhân bôi thuốc mỡ gốc hắc ín lên cừu để bảo vệ da chúng trong mùa đôngdanh từA worker employed to apply a tar-based salve to sheep to protect their skin during the winter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smearerDạng gốc (base form)
  2. smearersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Một cái gì đó được sử dụng để bôi nhọ
  1. Something used for smearing.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , breast-high, ’ .
  • […] ; , , ; , , , .
  • 5000 ; , , , , .

AI