smearer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ai đó trải một chất trên một bề mặtdanh từSomeone who spreads a substance across a surface.
- Ai đó cố gắng làm tổn hại danh tiếng của người khác thông qua việc vu khống hoặc ám chỉdanh từSomeone who tries to damage another's reputation through slander or innuendo.
- Họa sĩ không khéo léodanh từAn unskillful painter.
- Công nhân bôi thuốc mỡ gốc hắc ín lên cừu để bảo vệ da chúng trong mùa đôngdanh từA worker employed to apply a tar-based salve to sheep to protect their skin during the winter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smearerDạng gốc (base form)
- smearersSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Một cái gì đó được sử dụng để bôi nhọ
- Something used for smearing.
Ví dụ
- , , breast-high, ’ .
- […] ; , , ; , , , .
- 5000 ; , , , , .