dauber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai, hoặc cái đó, daubs; đặc biệt là một họa sĩ thô lỗ, kém khéo léodanh từOne who, or that which, daubs; especially, a coarse, unskillful painter.
- Miếng giẻ hoặc một cuộn vải phủ bạt để đựng mựcdanh từA pad or ball of rags, covered with canvas, for inking plates.
- Loại bút đánh dấu dày dùng để đánh dấu thẻ bingodanh từA type of thick marker pen used to mark a bingo card.
- Ong bùn; gã bùndanh từThe mud wasp; the mud dauber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dauberDạng gốc (base form)
- daubersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mud dauberdanh từ | danh từ | Loài ong bắp cày thuộc họ Sphecidae hoặc Crabronidae, xây tổ từ bùn |
| dirt dauberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mud dauber |
| dirt-dauberdanh từ | danh từ | Người lao động phổ thông làm tường bùn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ xu nịnh thấp và thô thiển
- A low and gross flatterer.
Họ từ (word family)
cùng gốc dauberVí dụ
- , , , , ; .
- / / ?
- , . , .