Dịch

dauber

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai, hoặc cái đó, daubs; đặc biệt là một họa sĩ thô lỗ, kém khéo léodanh từOne who, or that which, daubs; especially, a coarse, unskillful painter.
  2. Miếng giẻ hoặc một cuộn vải phủ bạt để đựng mựcdanh từA pad or ball of rags, covered with canvas, for inking plates.
  3. Loại bút đánh dấu dày dùng để đánh dấu thẻ bingodanh từA type of thick marker pen used to mark a bingo card.
  4. Ong bùn; gã bùndanh từThe mud wasp; the mud dauber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dauberDạng gốc (base form)
  2. daubersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mud dauberdanh từLoài ong bắp cày thuộc họ Sphecidae hoặc Crabronidae, xây tổ từ bùn
dirt dauberdanh từĐồng nghĩa với mud dauber
dirt-dauberdanh từNgười lao động phổ thông làm tường bùn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ xu nịnh thấp và thô thiển
  1. A low and gross flatterer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

daub-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidaubere

Ví dụ

  • , , , , ; .
  • / / ?
  • , . , .

AI