Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phân hoặc đất sét dùng làm vật liệu kết dính trong xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excrement or clay used as a bonding material in construction.
- Lớp phủ mềm bằng bùn, thạch cao, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft coating of mud, plaster, etc.
- Bức tranh thô sơ hoặc nghiệp dưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crude or amateurish painting.
- Áp dụng (cái gì đó) lên một bề mặt bằng những nét vẽ vội vàng hoặc thô thiểnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply (something) to a surface in hasty or crude strokes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wattle and daubdanh từ | danh từ | Cấu trúc gồm các nhánh cây đan xen nhau được trát bằng bùn, đất sét hoặc phân, được sử dụng trong xây dựng nhà ở, đặc biệt là để lấp vào bức tường nửa gỗ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Vẽ (một bức tranh, v.v.) một cách thô thiển hoặc không khéo léo
- ngoại động từ (transitive)To paint (a picture, etc.) in a coarse or unskilful manner.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc daubNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidaub
Cùng gốc (doublet)dealbate
Ví dụ
- trát bùn lên tường một túp lều
- , 'artist's ' ?
- […] . girl’s .