Dịch

splat

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thanh giữa lưng ghếdanh từThe narrow wooden centre piece of a chair back.
  2. Tiếng bốpdanh từThe sharp, atonal sound of a liquid or soft solid hitting a solid surface.
  3. Vệt bắn tóedanh từThe irregular shape of a viscous liquid or soft solid which has hit a solid surface.
  4. Nổ bẹp rađộng từnội động từ (intransitive)To hit a flat surface and deform into an irregular shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splatNguyên thể (infinitive)
  2. splatsSố nhiều (plural)
  3. splattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

splat mapdanh từBản đồ kênh alpha được sử dụng trong quá trình phân tách
splat matdanh từTấm vải không thấm nước và dễ giặt, dùng để thu gom thức ăn do trẻ nhỏ đánh rơi trong khi ăn hoặc để bảo vệ các bề mặt dễ bị bẩn
Splat Packdanh từ riêngNhóm các nhà làm phim độc lập, kể từ năm 2002, đã đạo diễn, viết kịch bản và sản xuất những bộ phim kinh dị bạo lực kinh phí thấp

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Phím Command
  1. The Command key on an Apple Macintosh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisplatten

Ví dụ

  • , . "".Quả trứng nổ bẹp ra trên sàn.
  • .Khung vải có những vệt sơn splat trông như vô ý.
  • .Cô ấy đập con gián bẹp dí bằng giày.

AI