Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
backsplat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khối gỗ trên lưng ghế
danh từ
The wood block on a chair's back
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
backsplat
Dạng gốc
(base form)
backsplat
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
splat
Ví dụ
Backsplats
are
used
to
add
support
and
stability
to
chairs
the
backsplat
often
features
elaborate
carvings
,
contributing
to
the
chair's
elegance
and
visual
interest
AI
1
Khối gỗ trên lưng ghế
1
Khối gỗ trên lưng ghế
1
Khối gỗ trên lưng ghế